Ford Transit 2.4L

Retail price:
Contact

* Images may differ from reality

Phiên bản

Xe ô tô cứu thương Ford Transit 2.4L,máy dầu một cầu, tay lái thuận.

Xe mới 100%, sản xuất năm 2017

-Hệ thống thiết bị phòng phân tích di động (Mobile Lab) đồng bộ, hóa chất phục vụ kiểm nghiệm, bộ test phục vụ kiểm tra nhanh.

Ngoại thất

Nội thất

NỘI THẤT CỦA KHOANG XÉT NGHIỆM

1.Nội thất đã hoàn thiện

-Vách ngăn bằng compostite với ô kính trượt chống phát tán hóa chất từ khoang xét nghiệm lên khoang lái.

-Sàn xe phủ bằng tấm nhựa vinyl liền mạch loại chuyên dùng phục vụ trong ngành y tế, chống ăn mòn hóa chất và vi sinh, dễ dàng tẩy rửa vệ sinh.

-Trần xe được bọc nilon chống ăn mòn hóa chất và vi sinh, dễ dàng tẩy rửa vệ sinh.

2.Bàn xét nghiệm và công tác

Bàn xét nghiệm lớn

-kích thước 3000x600x670 mm, thiết kế dọc bên vách phía sau lái xe với bề mặt phủ Phenolic Laminate CemLab® loại chuyên dùng cho bàn thí nghiệm, chống ăn mòn hóa chất và vi sinh, dễ dàng tẩy rửa vệ sinh.

-Bàn thiết kế thành 06 ngăn tủ kích thước (rộng x cao x sâu) mm : 600x670x600

-Bố trí các ngăn như sau:

+Ngăn 01 chứa UPS 5KVA cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống thiết bị trên khoang xét nghiệm.

+Ngăn 02 chứa hệ thống acqui khô loại hàn kín dung lượng 300Ah cung cấp điện dự phòng cho thiết bị trên xe trong trường hợp không có nguồn điện lưới.

+Ngăn 03 chứa tủ lạnh 60 lite bảo quản mẫu

+Ngăn 04 được chia thành 03 ngăn kéo, chứa vật tư thí nghiệm

+Ngăn 05 chứa thiết bị xét nghiệm

+Ngăn 06 lắp đặt 01 chậu rửa tay, vòi cảm ứng và bơm nước áp lực tự động, bên dưới lắp 01 bình cấp nước sạch 10 lite và 01 bình chứa nước thải 10 lite, hệ thống kẹp và giá phơi ống nghiệm sử dụng loại tương tự như trong ngành hàng không, giữ các ống nghiệm chắc chắn, chống rung lắc khi xe vận hành.

Hộc tủ kiểu Decon II™, được chế tạo bằng gỗ dán 1/2″ phủ chống nước, chống ẩm toàn bộ bề mặt và các ngăn kéo và cửa đều được lắp khóa chốt, chống rung lắc và va đập khi xe vận hành.

Bàn xét nghiệm nhỏ

-Kích thước 1700x400x670 mm, thiết kế dọc bên vách phía cửa lên xuống bên hông với bề mặt phủ Phenolic Laminate CemLab® loại chuyên dùng cho bàn thí nghiệm,chống ăn mòn hóa chất và vi sinh, dễ dàng tẩy rửa vệ sinh.Bàn được thiết kế thành 02 ngăn :

+Ngăn 01 kích thước (rộng x cao x sâu) 400x670x400 mm: Đựng thiết bị và vật tư hóa chất

Hộc tủ kiểu Decon II™, được chế tạo bằng gỗ dán 1/2″ phủ chống nước, chống ẩm toàn bộ bề mặt và các ngăn kéo và cửa đều được lắp khóa chốt, chống rung lắc và va đập khi xe vận hành.

-Ngăn 02: Không có cánh tủ dùng để chứa các thiết bị nhỏ thuận tiện sử dụng nhanh

HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG XÉT NGHIỆM

Máy phát điện: Máy phát điện loại 2000VA sử dụng xăng, cấp dòng điện ổn định 220 V/AC, 50 Hz, cơ động dễ dàng đưa ra ngoài và có chức năng giảm ồn khi vận hành.

Nối với nguồn điện bên ngoài: Trang bị 01 ổ cắm 32 amp cho phép tiếp nhận nguồn điện cấp ngoài 220 VAC chiều dài dây nối 25 m.

Bảng điều khiển: Bao gồm đồng hồ điện áp, bộ chuyển mạch giữa máy phát hoặc nguồn cấp ngoài (từ lưới điện), attomat, công tắc ổ cắm điện 220 V/AC.

Hệ thống chiếu sáng và ổ cắm thiết bị điện:

-Bàn xét nghiệm lớn:

+Lắp 03 đèn tuýp Led trên trần xe phía trên bàn xét nghiệm, loại 600 mm.

+Lắp đặt 03 ổ cắm điện loại 3 chấu có tiếp mát trên mặt bàn để cung cấp điện cho các thiết bị hóa nghiệm.

-Bàn xét nghiệm nhỏ:

+Lắp 02 đèn tuýp Led trên trần xe phía trên bàn xét nghiệm, loại 600 mm.

+Lắp đặt 02 ổ cắm điệnloại 3 chấu có tiếp mát trên mặt bàn để cung cấp điện cho các thiết bị hóa nghiệm

Tủ lạnh bảo quản mẫu: Tủ lạnh 60 lite nhiệt độ bảo quản đến -5oC, loại chuyên dụng lắp trên xe ô tô đảm bảo hoạt động ổn định khi xe vận hành trên đường, sử dụng nguồn điện 220V/AC.

Bộ lưu điện UPS 5 KVA: Cung cấp nguồn điện ổn định cho toàn bộ hệ thống điện và thiết bị xét nghiệm trên xe.

Bộ acqui: Bộ acqui dự phòng loại acqui khô hàn kín dung lượng 300Ah.

Máy bơm nước: Loại bơm áp lực tự động công suất 1/2HP, sử dụng nguồn điện 220V/AC.

Bộ thiết bị an toàn: Bình cứu hỏa, bộ dụng cụ sơ cứu y tế.

HÓA CHẤT VÀ DỤNG CỤ

– Găng tay y tế: việt Nam

– Khẩu trang y tế: Việt Nam

– Ethyl acetate: Việt Nam

– Dichlormethan: Trung Quốc

– N-hexan: Việt Nam

– HCL: Trung Quốc

– NaOH: Việt Nam

– Cồn vệ sinh dụng cụ: Việt Nam

– Chổi rửa dụng cụ: Việt Nam

– K2HPO4: Trung Quốc

BỘ KIỂM TRA

– Chloramphenicol: Biopanda/Anh

– Beta-agonist Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine: Biopada/Anh

– TEST CT 04 – Kiểm tra nhanh phẩm màu kiềm: Việt Nam

– Formal: Việt Nam

– Organophosphat/Carbamat/Organochlorine/ Pythroid (dư lượng thuốc bảo vệ thực vật): Thailand

– Bộ dụng cụ 4 nhóm: Việt Nam

– Dư lượng thuốc BVTV nhóm Phospho và Carbamat: Việt Nam

– Hàn the: Việt Nam

– Nhóm Nitrofurans (AOz, AMOZ, AHD, SEM): Biopanda/Anh

– Test aflatoxin tổng: Biopanda/Anh

– Cối xay mẫu: Việt Nam

– Micropipet 1000 µl: Watson/Nhật

– Đầu côn loại 1000 µl: Watson/Nhật

– Micropipet 5000 µl: Watson/Nhật

– Đầu côn loại 5000 µl: Watson/Nhật

– Ống Facol loại 15ml: Watson/Nhật

– Ống Facol loại 50ml: Watson/Nhật

– Ống nghiệm loại 3ml: Trung Quốc

– Ống nghiệm loại 10ml: Trung Quốc

– Ống nghiệm loại 20ml: Trung Quốc

– Máy đo hàm lượng Nitrit: Sekoes/Nga

– Khúc xạ kế đo nồng độ cồn, rượu: Hana/Rumania

Trang thiết bị tiêu chuẩn

– Cân kỹ thuật: BL 2200H/Shimadzu/Nhật

– Máy xay mẫu: HR2115/Philip/Hà Lan

– Máy lắc votex: BV1000/Benchmark Scientific/Mĩ

– Máy ly tâm: Z206A/Hermel-Đức

– Micropipette loại 100 – 1000 μl: Watson/Nhật

– Bộ phân phối dung môi Dispenser/Đức, kèm chai 500 ml

– Hệ thống giám sát vệ sinh bề mặt _ATP: Lumitester PD-30/Kikkoman/Nhật

– Bộ thổi khô: Philip/Hà Lan

– Bể điều nhiệt: NE2-14D/Nickel-Anh

– Tủ ấm mini: H2200H/ Benchmark Scientific/Mĩ

– Máy đó PH: HI9801Hana/Italia

– Thùng bảo quản mẫu chuyên dụng: Mĩ

– Dụng cụ dùng 1 lần

– Dao nhỏ

– Dao loại nhỡ

– Kéo 16cm

– Thớt nhựa nhỏ

– Thìa cân mẫu

– Bình tia nước cất 500ml

– Cốc thủy tinh chia vạch 50ml

– Giá để ống nghiệm 15ml (50 vị trí)

– Giá để ống nghiệm 50ml (30 vị trí)

Thông số kỹ thuật

A.XE Ô TÔ FORD TRANSIT, MỚI 100%, SẢN XUẤT 2017

-Động cơ :

Động cơ Turbo Diesel 2.4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng

Dung tích xi lanh : 2402

Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375/2000

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500

Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Hộp số : 6 số tay

-Hệ thống phanh

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Bánh xe : Vành thép 16″

Trợ lực lái Thủy lực : Có

-Trang thiết bị chính

Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

Vật liệu ghế : Nỉ

Điều hoà nhiệt độ : Hai chiều nóng lạnh

Đèn sương mù : Có

Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa

Khóa nắp ca-pô : Có

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Chắn bùn trước sau : Có

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Túi khí cho người lái : Có

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Khoá cửa điện trung tâm : Có

Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

Tựa đầu các ghế : Có

-Hệ thống treo

Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

-Kích thước và trọng lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360

Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

Vệt bánh trước (mm) : 1740

Vệt bánh sau (mm) : 1704

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

Trọng lượng không tải (kg): 2455

-Kích thước khoang xét nghiệm

Chiếu dài (mm)    : 3200

Chiều rộng (mm) : 1750

Chiều cao (mm)   : 1620